quang cao

De thi trac nghiem mon quan tri hoc

Thảo luận trong 'Đề tài nghiên cứu, tiểu luận' bắt đầu bởi gailaocai, 11/4/11.

Lượt xem: 26897

  1. gailaocai

    gailaocai New Member

    108. Xác lập cơ cấu tổ chức phải căn cứ vào?
    A. Nhiều yếu tố khác nhau
    B. Quy mô của các công ty
    C. Ý muốn của người lãnh đạo
    D. Chiến lược
    E. B và D
    109. Nhà quản trị không muốn phân chia quyền cho nhân viên do?
    A. Sợ bị cấp dưới lấn áp
    B. Không tin vào cấp dưới
    C. Do năng lực kém
    D. Tất cả các câu trên
    E. Tất cả đều sai
    110. Phân quyền có hiệu quả khi?
    A. Cho các nhân viên cấp dưới tham gia vào quá trình phân quyền
    B. Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm
    C. Chỉ chú trọng đến kết quả
    D. Tất cả các câu trên
    E. Tất cả đều sai
    111. Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp tùy thuộc vào?
    A. Trình độ của nhân viên
    B. Trình độ của nhà quản trị
    C. Công việc
    D. Tất cả những câu trên
    E. Tất cả các ý đều sai
    112. Phân tích môi trường kinh doanh nhằm?
    A. Phục vụ cho việc ra quyết định
    B. Xác định điểm mạnh, điểm yếu
    C. Xác định cơ hội, nguy cơ
    D. Tất cả những câu trên đều sai
    E. Tất cả các ý đều đúng
    114. Hoạch định là việc xây dựng kế hoạch dài hạn để?
    A. Xác định mục tiêu và tìm ra những biện pháp
    B. Xác định và xây dựng các kế hoạch
    C. Xây dựng kế hoạch cho toàn công ty
    D. Xây dựng kế hoạch cho bộ phận
    E. Tìm ra các biện pháp
    115. Mục tiêu quản trị cần là?
    A. Có tính khoa học
    B. Có tính khả thi
    C. Có tính cụ thể
    D. Tất cả các yếu tố trên
    E. Tất cả đều sai
    116. Kế hoạch đã được duyệt của một tổ chức có vai trò?
    A. Là cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị
    B. Định hướng cho các hoạt động
    C. Là căn cứ cho các hoạt động kiểm soát
    D. Tất cả những câu trên
    E. Không có câu nào đúng.
    117. Quản trị theo mục tiêu giúp?
    A. Động viên khuyến khích cấp dưới tốt hơn
    B. Góp phần đào tạo huấn luyện cấp dưới
    C. Nâng cao tính chủ động sáng tạo của cấp dưới
    D. Tất cả những câu trên
    E. Tất cả các ý đều sai
    118. Quản trị bằng mục tiêu là một quy trình?
    A. Là kết quả quan trọng nhất
    B. Là công việc quan trọng nhất
    C. Cả a và b
    D. Tất cả những câu trên đều sai
    119. Chức năng của nhà lãnh đạo là?
    A. Động viên khuyến khích nhân viên
    B. Vạch ra mục tiêu phương hướng phát triển tổ chức
    C. Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu
    D. Tất cả các câu trên đều đúng
    E. Tất cả các câu trên đều sai.
    120. Con người có bản chất thích là?
    A. Lười biếng không muốn làm việc
    B. Siêng năng rất thích làm việc
    C. Cả a và b
    D. Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất
    121. Động cơ của con người xuất phát?
    A. Nhu cầu bậc cao
    B. Những gì mà nhà quản trị phải làm cho người lao động
    C. Nhu cầu chưa được thỏa mãn
    D. Năm cấp bậc nhu cầu
    E. Nhu cầu bậc thấp
    122. Nhà quản trị nên chọn phong cách lãnh đạo?
    A. Phong cách lãnh đạo tự do
    B. Phong cách lãnh đạo dân chủ
    C. Phong cách lãnh đạo độc đoán
    D. Tất cả những lời khuyên trên đều không chính xác
    E. Phong cách lãnh đạo theo tình huống
    123. Khi chọn phong cách lãnh đạo cần tính đến?
    A. Nhà quản trị
    B. Cấp dưới
    C. Tình huống
    D. Tất cả câu trên
    E. Tất cả đều sai
    125. Để biện pháp động viên khuyến khích đạt hiệu quả cao nhà quản trị xuất phát từ?
    A. Nhu cầu nguyện vọng của cấp dưới
    B. Tiềm lực của công ty
    C. Phụ thuộc vào yếu tố của mình
    D. Tất cả những câu trên
    E. Tất cả đều sai
    126. Lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là?
    A. Quan niệm xí nghiệp là một hệ thống đóng
    B. Chưa chú trọng đến con người
    C. Bao gồm cả A và B
    D. Ra đời quá lâu
    E. Bao gồm cả A, B và D
    127. Thuyết quản trị khoa học được xếp vào trường phái quản trị nào?
    A. Trường phái quản trị hiện đại
    B. Trường phái quản trị tâm lý xã hội
    C. Trường phái quản trị cổ điển
    D. Trường phái định lượng
    128. Người đưa ra 14 nguyên tắc quản trị tổng quát là?
    A. Fayol
    B. Weber
    C. Taylol
    D. Henry Gantt
    129. Ảnh hưởng của các yếu tố môi trường đến hoạt động của doanh nghiệp trên khía cạnh?
    A. Sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp
    B. Mức độ tùy thuộc doanh nghiệp
    C. Kết quả hoạt động doanh nghiệp
    D. Tất cả các câu trên đều đúng
    E. Tất cả các câu trên đều sai
    130. Ra quyết định là một công việc?
    A. Một công việc mang tính nghệ thuật
    B. Lựa chọn giải pháp cho một vấn đề xác định
    C. Tất cả các câu đều sai
    D. Công việc của các nhà quản trị cấp cao
    E. Tất cả các câu đều đúng
    131. Quá trình ra quyết định bao gồm?
    A. Nhiều bước khác nhau
    B. Xác định vấn đề và ra quyết định
    C. Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định
    D. Thảo luận với những người khác và ra quyết định
    133. Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào?
    A. Năng lực nhà quản trị
    B. Tính cách nhà quản trị
    C. Nhiều yếu tố khác nhau trong đó có các yếu tố trên
    D. Ý muốn của đa số nhân viên
    134. Nhà quản trị nên?
    A. Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn một mô hình ra quyết định phù hợp
    B. Kết hợp nhiều mô hình ra quyết định
    C. Sử dụng mô hình ra quyết định tập thể
    D. Chọn một mô hình để ra quyết định cho mình
    135. Ra quyết định nhóm?
    A. Ít khi mang lại hiệu quả
    B. Luôn mang lại hiệu quả
    C. Mang lại hiệu quả cao trong những điều kiện phù hợp
    D. Tất cả những câu trên sai
    E. Tất cả các câu trên đều đúng
    136. Quyết định quản trị phải thỏa mãn mấy nhu cầu:
    A. 7
    B. 6
    C. 5
    D. 8
    E. 4
    137. Quản trị nhằm:
    A. Thực hiện những mục đích riêng
    B. Tổ chức phối hợp với các hoạt động của nhữg thành viên trong tập thể
    C. Sử dụng tất cả các nguồn lực hiện có
    D. Thực hiện tất cả những mục đích trên đều đúng
    138. Để tăng hiệu suất quản trị, nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách:
    A. Giảm chi phí đầu vào
    B. Tăng doanh thu đầu ra
    C. Vừa giảm chi phí đầu vào vừa tăng doanh thu đầu ra
    139. Chức năng của nhà quản trị bao gồm:
    A. Hoạch định, tổ chức
    B. Điều khiển, kiểm soát
    C. Cả 2 câu trên
    140. Tất cả các tổ chức cần có các kỹ năng:
    A. Nhân sự
    B. Kỹ thuật
    C. Tư duy
    D. Tất cả những câu trên
    141. Cấp bậc quản trị được phân thành:
    A. 4
    B. 5
    C. 2
    D. 3
    142. Cố vấn cho ban giám đốc của một doanh nghiệp thuộc:
    A. Cấp cao
    B. Cấp trung
    C. Cấp thấp
    D. Tất cả đều sai
    143. Phong cách lãnh đạo sau đây, phong cách nào mang hiệu quả:
    A. Dân chủ
    B. Tự do
    C. Độc đoán
    D. Cả 3 câu đều đúng
    144. Trong công tác kiểm soát, nhà quản trị nên:
    A. Phân cấp công tác kiểm soát khuyến khích tự giác mỗi bộ phận
    B. Để mọi cái tự nhiên không cần kiểm soát
    C. Tự thực hiện trực tiếp
    D. Giao hoàn toàn cho cấp dưới
    145. Đang tham dự cuộc họp với sếp, có một cú điện thoại đường dài về một vấn đề quan trọng trong kinh doanh gọi đến cho bạn, bạn phải làm gì:
    A. Nhận điện thoại và nói chuyện bình thường
    B. Hẹn họ gọi lại sau cho bạn
    C. Nói với người giúp việc của Giám Đốc là bạn đang đi vắng
    D. Trình bày với sếp về cú điện thoại đó
    150. Bạn mới được tuyển vào làm trưởng phòng có quy mô lớn cho một công ty, bạn biết có một số nhân viên trong phòng nghĩ rằng họ xứng đáng được làm trưởng phòng, khi đó bạn phải làm gì?
    A. Nói chuyện ngay với các nhân viên đó về vấn đề này
    B. Lờ đi và hy vọng mọi chuyện sẽ qua đi
    C. Nhận ra vấn đề tập trung cho công việc và cố gắng làm việc cho họ cần mình
    D. Gặp trực tiếp để nói chuyện với họ
    152. Lý thuyết quản trị bắt đầu xuất hiện từ?
    A. Đầu thế kỷ XX
    B. Cuối thế kỷ XVI
    C. Cùng với sự phát triển loại hình công ty cổ phần
    D. Khi con người biết kết hợp thành tổ chức
    153. Lý thuyết cổ điển về Quản trị là thuật ngữ dùng để chỉ?
    A. Lý thuyết quản trị thời cổ đại La Mã.
    B. Lý thuyết quản trị thời cổ đại ở Châu Âu
    C. Lý thuyết quản trị ở Mỹ và Châu Âu đầu thế kỷ XX
    D. Lý thuyết quản trị của Taylor
    154. Lý thuyết quản trị khoa học do Frederick Taylor trình bày đầu tiên ở?
    A. Pháp
    B. Đức
    C. Mỹ
    D. Anh
    E. Nhật Bản
    155. Ai trong số các nhà quản trị sau đây không thuộc cùng một trường phái lý thuyết quản trị?
    A. Frederick Taylor
    B. Henry Fayol
    C. Henry Ford
    D. Frank Gilbreth
    156. Theo Frederick Taylor, năng suất lao động của công nhân thấp là do?
    A. Làm việc không có kế hoạch
    B. Không biết cách làm và thiếu kích thích
    C. Lương thấp
    D. Không được đào tạo
    157. Lý thuyết quản trị của Fayol được gọi là?
    A. Lý thuyết tổ chức
    B. Lý thuyết quản trị tổng quát
    C. Lý thuyết quản trị hành chính
    D. Lý thuyết hành chính
    158. Ai trong các tác giả sau đây thuộc cùng 1 trường phái lý thuyết quản trị với Fayol?
    A. Henry Gantt
    B. Lilian Gilberth
    C. Max Weber
    D. Mc Gregor
    159. Lý thuyết tác phong nhấn mạnh đến nhu cầu nào của con người?
    A. Nhu cầu vật chất
    B. Nhu cầu tâm lý và xã hội
    C. Nhu cầu sinh tồn
    D. Nhu cầu căn bản
    160. Cuộc nghiên cứu ở Hawthore do ai thực hiện?
    A. Elton Mayo
    B. Chester Barnard
    C. Chris Aryris
    D. Douglas Mc Gregor
    161. Lý thuyết định lượng trong quá trình quản trị còn được gọi là?
    A. Lý thuyết quyết định
    B. Lý thuyết thông tin
    C. Lý thuyết tính toán
    D. Khoa hoc quản trị
    162. “Tiến trình nghiên cứu quá khứ để ra quyết định trong hiện tại về những công việc phải làm trong tương lai nhằm hoàn thành các mục tiêu đã định” là tiến trình?
    A. Ra quyết định
    B. Hoạch định
    C. Xác định các mục tiêu, nhiệm vụ
    D. Quản trị
    163. Hoạch định là?
    A. Lên kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp trong tương lai.
    B. Quá trình xác định mục tiêu, chiến lược, chiến thuật, hoạt động tác nghiệp của doanh nghiệp.
    C. Quá trình xác định những mục tiêu và những biện pháp tối ưu để thực hiện mục tiêu đó.
    D. Ra quyết định: làm cái gì? Khi nào làm? Và ai làm?
    164. Yếu tố ảnh hưởng đến chức năng ra quyết định:
    A. Các giai đoạn trong chu kỳ sống của tổ chức.
    B. Cấp bậc quản lý trong tổ chức
    C. Đặc điểm môi trường của tổ chức
    D. Cả 3 câu trên đều đúng
    165. Khi nhà quản trị bán hàng xác định các chỉ tiêu doanh số và giao địa bàn hoạt động cho các nhân viên bán hàng thì họ đang tham gia vào?
    A. Công tác quản lý của tổ chức
    B. Ra quyết định về chiến lược kinh doanh
    C. Xác định mục tiêu bán hàng
    D. Chức năng hoạch định
    166. Nhà quản trị cao cấp trong 1 tổ chức làm việc hoạch định nào trong các loại hoạch định sau đây?
    A. Hoạch định sản xuất
    B. Hoạch định tiếp thị
    C. Hoạch định chiến lược
    D. Hoạch định tài chính
    168. Quản trị theo mục tieu MBO có đặc điểm là?
    A. Các nhà quản trị cao cấp thiết lập mục tiêu chung của tổ chức và yêu cầu cấp dưới đưa ra phương án hành động tối ưu để hoàn thành mục tiêu đó.
    B. Cấp dưới và cấp trên cùng nhau bàn bạc và vạch ra mục tiêu cụ thể cho đơn vị mình
    C. Cấp trên chỉ tiến hành kiểm soát và đánh giá khi cấp dưới đã hoàn thành mục tiêu.
    D. Không câu nào đúng
    169. Lợi ích của quản trị theo mục tiêu MBO là?
    A. Khuyến khích tính chủ động, sáng tạo của cấp dưới trong việc lập và thực hiện kế hoạch.
    B. Tạo sự dễ dàng ứng phó với thay đổi của môi trường hoạt động của tổ chức.
    C. Giảm thời gian quản lý
    D. Nhân viên buộc phải cam kết thực hiện mục tiêu của tổ chức.
    170. Sự bất trắc hay biến động về môi trường hoạt động của tổ chức càng nhiều thì?
    A. Kế hoạch càng phải có tính hướng dẫn và ngắn hạn chứng chừng ấy.
    B. Thực hiện kế hoạch càng dễ thất bại
    C. Kế hoạch càng cần phải thay đổi
    D. Kế hoạch cụ thể càng tỏ ra hữu hiệu.
    171. Các tổ chức chính thức có những điều chung sau đây?
    A. Mục tiêu
    B. Kế hoạch
    C. Những nhà quản trị
    D. Tất cả 3 điều trên
    E. Không có đáp án đúng
    172. Công tác tổ chức là tiến trình?
    A. Sắp xếp và phân bổ công việc, quyền hành, trách nhiệm giữa các bộ phận.
    B. Tạo ra những đơn vị làm ra lợi nhuận
    C. Thiết lập các tiêu chuẩn để kiểm tra
    D. Không có câu nào trên đây đúng.
    173. Vấn đề số lượng nhân viên cấp dưới của một nhà quản trị được gọi là?
    A. Phân công lao động
    B. Thống nhất chỉ huy
    C. Tầm hạn quản trị
    D. Năng suất lao động
    174. Tầm hạn quản trị hẹp tạo nên nhiều tầng nấc trung gian sẽ đưa đến một bộ máy tổ chức?
    A. Cao
    B. Thấp
    C. Rộng
    D. Hẹp
    175. Mô hình cơ cấu đơn giản là mô hình phù hợp với tổ chức nào sau đây?
    A. Cửa hàng ăn uống với 7 nhân viên.
    B. Hiệu thuốc tây với 4 nhân viên.
    C. Đại lý bán vé máy bay gồm 3 nhân viên.
    D. Cả A, B, C đều đúng.
    176. Ưu điểm của mô hình cơ cấu đơn giản là?
    A. Phù hợp với quy mô chức nhỏ.
    B. Đơn giản, chi phí quản lý thấp.
    C. Gia tăng tính chủ động trong việc của công việc.
    D. Ít lệ thuộc vào bất cứ cá nhân trong tổ chức.
    177. Nhược điểm của mô hình cơ cấu đơn giản là?
    A. Phụ thuộc quá nhiều vào vai trò của nhà quản trị
    B. Nhân viên phải làm việc dưới sự quản lý trực tiếp của 2 người khác nhau.
    C. Mâu thuẫn giữa các phòng ban cao.
    D. Cả 3 câu đều sai.
    178. Mô hình cơ cấu chức năng là?
    A. Mô hình tổ chức dựa trên chức năng của sản phẩm.
    B. Mô hình tổ chức dựa trên chức năng sản xuất kinh doanh của đơn vị.
    C. Mô hình tổ chức trong đó nhân viên được sắp xếp vào các đơn vị chức năng dựa trên sự tương đồng về công việc, kỹ năng công việc.
    D. Câu A và B đúng
    E. Tất cả đều sai
    179. Ưu điểm của mô hình cơ cấu chức năng là?
    A. Hạn chế tối đa mâu thuẫn giữa các đơn vị chức năng
    B. Các nhân viên dễ dàng học hỏi, chia sẻ kinh nghiệm với nhau.
    C. Hỗ trợ tốt cho việc đào tạo các nhà quản trị tương lai có cái nhìn tổng quát.
    D. Cả b và c đều đúng
    180. Khi quy mô của tổ chức phát triển, địa bàn hoạt động phát triển rộng ra nhiều quốc gia khác nhau, tổ chức có thể áp dụng tốt các mô hình nào sau đây?
    A. Mô hình tổ chức đơn giản
    B. Mô hình cơ cấu chức năng
    C. Mô hình cơ cấu phân ngành
    D. Cả 3 mô hình trên đều thích hợp.
    181. Khi không phải là trưởng dự án, các trưởng bộ phận chức năng trong mô hình tổ chức theo dự án đóng vai trò gì đối với các thành viên của dự án?
    A. Chẳng có vai trò gì với các thành viên dự án
    B. Giao việc và đánh giá kết quả công việc trực tiếp cho thành viên dự án
    C. Hỗ trợ cho các thành viên dự án về kỹ thuật, kinh nghiệm
    D. Cả 3 câu trên đều sai.
    195. Lợi ích của phân quyền là?
    A. Tăng cường được thiện cảm cấp dưới
    B. Tránh được những sai lầm đáng kể
    C. Được gánh nặng về trách nhiệm
    D. Giảm được áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung vào những công việc lớn
    196. Môi trường hoạt động của tổ chức là?
    A. Môi trường vĩ mô
    B. Môi trường ngành
    C. Các yếu tố nội bộ
    D. Tất cả những câu trên
    197. Xác định mục tiêu trong các kế hoạch của các doanh nghiệp Việt Nam thường?
    A. Dựa vào ý chủ quan của cấp trên là chính
    B. Lấy kế hoạch năm trước cộng thêm một tỷ lệ phần trăm nhất định xác định
    C. Không lấy đầy đủ những ảnh hưởng của môi trường bên trong và bên ngoài
    D. Tất cả những câu trên
    198. Quản trị học theo thuyết Z là?
    A. Quản trị theo cách của Mỹ
    B. Quản trị theo cách của Nhật Bản
    C. Quản trị theo cách của Mỹ và Nhật Bản
    D. Tất cả câu trên đều sai
    199. Quản trị cần thiết cho?
    A. Các tổ chức lợi nhuận và các tổ chức phi lợi nhuận
    B. Các công ty lớn
    C. Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh
    D. Tất cả các tổ chức lợi nhuận
    200. Quản trị linh hoạt sáng tạo cần quan tâm đến?
    A. Trình độ, số lượng thành viên
    B. Quy mô tổ chức
    C. Lĩnh vực hoạt động
    D. Tất cả các yếu tố trên
    201. Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và kỹ năng quản trị là?
    A. Cấp bậc quản trị càng cao, kỹ năng kỹ thuật càng quan trọng
    B. Cấp bậc quản trị càng thấp, kỹ năng tư duy càng quan trọng
    C. Các kỹ năng đều có tầm quan trọng như nhau trong tất cả các cấp bậc quản trị
    D. Tất cả đều sai
    202. Hoạt động quản trị được thực hiện thông qua 4 chức năng là?
    A. Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
    B. Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo
    C. Hoạch định, tổ chức, chỉ đạo, kiểm tra
    D. Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp
    203. Các chức năng cơ bản của quản trị bao gồm?
    A. 6
    B. 5
    C. 4
    D. 3
    204. Cố vấn cho ban nhà quản trị cuả một doanh nghiệp thuộc?
    A. Cấp cao
    B. Cấp trung
    C. Cấp thấp
    D. Tất cả đều sai
    205. Nhà quản trị chỉ cần kiểm soát khi?
    A. Trong quá trình thực hiện kế hoạch đã giao
    B. Trước khi thực hiện
    C. Sau khi thực hiện
    D. Tất cả các câu trên
    E. Không có câu trả lời đúng
    206. Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm soát?
    A. Mục tiêu đề ra cho hoạch định là tiêu chuẩn để kiểm soát
    B. Kiểm soát giúp điều khiển kế hoạch hợp lý
    C. Kiểm soát phát hiện sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch
    D. Tất cả các câu trên
    207. Trong một cuộc họp bạn đang hướng dẫn nhân viên về cách bán hàng mới, một nhân viên chen ngang bằng một câu hỏi không liên quan đến vấn đề bạn đang trình bày, bạn sẽ?
    A. Làm như không nghe thấy
    B. Tất cả nhân viên gởi lại câu hỏi cho đến khi kết thúc
    C. Nói cho nhân viên ấy biết rằng câu hỏi đó ko phù hợp
    D. Trả lời luôn câu hỏi ấy
    208. Mục đích của quá trình quản trị là?
    A. Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm soát các nguồn nhân tài, vật lực của tổ chức
    B. Làm cho hoạt động của tổ chức đạt hiệu quả cao
    C. Làm cho hoạt động của tổ chức hướng về mục tiêu
    D. Dẫn hoạt động của tổ chức đi đen những kết quả mong muốn
    209. Quá trình quản trị bao gồm các hoạt động cơ bản, đó là?
    A. Hoạch định, tổ chức, điều khiển, và kiểm soát
    B. Kế hoạch, tổ chức, nhân sự, tài chính
    C. Kỹ thuật, tài chính, nhân sự, kinh doanh
    D. Lập kế hoạch, tổ chức sắp xếp, tuyển dụng nhân lực, kiểm tra
    210. Khi nói về quản trị (QT), ta không nên hiểu?
    A. QT là một phương thức làm cho hoạt động hướng tới mục tiêu sao cho đạt hiệu quả cao, bằng và thông qua những người khác
    B. QT bao gồm những chức năng cơ bản, đó là hoạch định, tổ chức, điều khiển, và kiểm soát
    C. Kết quả, hay còn gọi là hiệu quả, của một quá trình quản lý là đầu ra của quá trình đó, theo nghĩa chưa đề cập gì đến chi phí bỏ ra trong quá trình đó
    D. QT gắn liền với hiệu quả vì nếu không quan tâm đến hiệu quả, người ta chẳng cần phải QT
    211. Phát biểu nào sau đây chưa chính xác?
    A. Hiệu quả của một quá trình quản trị cao khi kết quả đạt được cao hơn so với chi phí
    B. Hiệu quả của một quá trình quản trị thấp khi chi phí bỏ ra nhiều hơn kết quả đạt được
    C. Hiệu quả của một quá trình quản trị cao có nghĩa là chi phí đã bỏ ra là thấp nhất
    D. Hiệu quả của một quá trình quản trị tỉ lệ thuận với kết quả đạt được, nhưng lại tỉ lệ nghịch với chi phí bỏ ra cho quá trình ấy
    212. Ở Việt Nam, trong thời kỳ bao cấp, hầu như người ta quản trị mà chẳng quan tâm đến hiệu quả, đó là vì?
    A. Năng suất lao động của chúng ta quá cao, không cần phải quan tâm đến các chi phí nữa
    B. Mọi người đều làm chủ tập thể, nên hiển nhiên đạt hiệu quả cao
    C. Người ta chưa được học quản trị nên không biết hiệu quả là gì
    D. Mọi ngưồn lực cho đầu vào và việc giải quyết đầu ra hầu như đã được nhà nước lo liệu rất đầy đủ
    213. Một trong bốn nội dung sau đây không phải là đặc trưng của một tổ chức?
    A. Một tổ chức là một thực thể có một mục đích riêng biệt
    B. Một tổ chức có nhiều thành viên
    C. Một tổ chức có một cơ cấu mang tính hệ thống
    D. Một tổ chức là một doanh nghiệp, một công ty
    214. Nhà quản trị không phải là?
    A. Người điều khiển công việc của những người khác, làm việc ở những vị trí và mang những trách nhiệm khác nhau
    B. Người làm việc trong tổ chức, nhưng chỉ có nhiệm vụ điều khiển công việc của người khác
    C. Người lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát con người, tài chính, vật chất và thông tin một cách có hiệu quả để đạt được mục tiêu
    D. Người có những chức năng, nhiệm vụ và trách nhiệm không giống như những người thừa hành
    215. Người ta phân biệt kỹ năng của một người quản trị gồm?
    A. Hoạch định, tổ chưc, điều khiển, và kiểm tra B. Kinh doanh, kỹ thuật, tài chính, và nhân sự
    C. Kỹ thuật, nhân sự, và tư duy
    D. Điều hành, chỉ huy và lãnh đạo
    216. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính phổ biến của quản trị?
    A. Hoạt động quản trị thể hiện rõ nét và đầy đủ ở các doanh nghiệp
    B. Ở các cơ quan quản lý nhà nước như các cơ quan Bộ, Sở, Tổng Cục, Ủy ban,... hiển nhiên có hoạt động quản trị
    C. Ở các trường học thì có hoạt động quản trị, còn ở các bệnh viện thì không vì ở đây chỉ làm công việc cứu người
    D. Trong một đội đá banh, một đội bóng chuyền, người ta vẫn thấy có hoạt động quản trị diễn ra
    217. Tại sao các tổ chức Mỹ áp dụng chế độ “Cá nhân quyết định và chịu trách nhiệm"?
    A. Vì người Mỹ thường ít sợ trách nhiệm
    B. Vì tập quán của người Mỹ
    C. Vì họ coi trọng yếu tố cá nhân trong tập thể
    D. Để gắn chặt giữa quyền hạn và trách nhiệm
    218. Vì sao các tổ chức người Nhật (và cả các tổ chức Việt Nam) thường đề bạt cán bộ chậm?
    A. Vì tập quán người Nhật (và Việt Nam)
    B. Vì để đảm bảo sự chắc chắn
    C. Vì họ (và cả Việt Nam) thừa cán bộ
    D. Vì họ (và cả Việt Nam) tuyển dụng nhân viên làm việc suốt đời nên không cần đề bạt nhanh

    KÈM THEO ĐÁP ÁN NÓNG HỔI:
    , 47d, 48d, 49a, 50d, 51d, 52d, 53d, 54d, 55d, 56a, 57a, 58d, 59d, 60d, 61d, 62d, 63d, 64c, 65c, 66d, 67d, 68a, 69d, 70b, 71c, 72c, 73a, 74d, 75b, 76a, 77c, 78d, 79a, 80d, 81b, 82d, 83a, 84c, 85c, 86d, 87c, 88d, 89d, 90a, 91c, 92d, 93d, 94d, 95d, 96a, 97d, 98d, 99b, 100b, 101b, 102a, 103c, 104c, 105b
     
    Chỉnh sửa cuối: 11/4/11
  2. cherry.陈

    cherry.陈 New Member

    Bạn ơi đáp án so kiểu gì đấy
     

Chia sẻ trang này